Trending
Loading...
Thứ Sáu, 6 tháng 4, 2018

Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 2)

Đã bao giờ bạn thắc mắc, tò mò xem cái tên của vị tướng mình yêu thích trong LMHT có nghĩa là gì, và tại sao Riot chọn cái tên đó, bài viết này sẽ phần nào giải đáp được điều đó cho bạn:

12036823_434484786740161_1884852453254354959_n_by_marvelmania-d9a1fcy Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 2) 1

Nếu muốn xem phần 1 (từ tướng Aatrox tới Master Yi, các bạn có thể xem tại đây )

Miss Fortune – cả “Lady Fortune” và “Misfortune”, tức là cô ta có thể đem lại may mắn hoặc đen đủi.

Mordekaiser – từ tiếng Đức – “Mord” (kẻ giết người) và “Kaiser” (vua) – Vua sát nhân

Morgana – từ Morgan le Fay, một phù thủy mạnh mẽ trong truyền thuyết vua Arthur. Cũng có tức là Nữ Hoàng Bóng Ma trong tiếng Celtic

Nami – tức là Sóng trong tiếng Nhật

Nasus – từ Latin “Nasus”, là mũi, bộ phận phát triển tốt nhất của chó.

Nautilus – từ Hy Lạp “Nautilus” – thủy thủ. ngoại giả cũng là tên thi bằng lái xe máy của tàu lặn hạt nhân đầu tiên.

Nidalee – “Nida” nghĩa là “tuyên bố” trong tiếng Ả Rập. Như cách một con vật đánh dấu cương vực của mình

Nocturne – từ Latin “Noctis”, là đêm

Nunu – tên một con chó của nhà sản xuất

Olaf – một cái tên viking phổ quát

Orianna – từ Latin “Orior” (trỗi dậy) và “Aurum” (vàng). “Ta trỗi dậy lần nữa, vàng”

Ornn – từ “Horn”, tiếng Na Uy cổ “orna”, một thuật ngữ dùng khi làm nóng cái gì đấy, như lò rèn.

Pantheon – từ “Pantheon”, một danh từ đề cập tới tuốt tuột các thần Hy Lạp cổ đại

Poppy – Poppy là một loài hoa để tiếc thương những người đã chết trong chiến tranh. Cũng hiệp với truyền thuyết về Poppy, cha của cô đã chết trong chiến tranh của Noxus.

Quinn – từ “Quill”, lông đuôi của chim

Rakan – từ Malay “Rakan”, bạn bè hoặc người nhà

Rammus – chính xác là những gì anh ta làm – “Ram us” – đâm chúng ta

Rek’Sai – Rek từ “Wreck” và Sai từ vùng Trung Á – Saï

Renekton – “Renek” giống với “Sobek”, thần Cá Sấu của Ai Cập

Rengar – đảo chữ từ Ranger. Ý tưởng từ “Rehgar”, một pháp sư dùng móng vuốt trong vũ trụ Warcraft

league_of_legends_wallpaper_by_su_ke-d73cjvc Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 2) 2

Riven – quá vãng của động từ tiếng Anh “To Rive”, tức là “Xé nát ra một cách bạo lực”.

Rumble – tiếng của một động cơ tăng tốc

Ryze – từ Brandon ‘Ryze’ Beck, Giám đốc Riot

Sejuani – từ kỵ sỹ La Mã nức danh (chiến binh trên núi) “Sejanus”.

Shaco – đảo chữ của Chaos – sự hỗn loạn

Shen – Thánh trong tiếng Trung

Shyvana – từ Ai-len cổ “Siobhán”, hoặc “Shivaun”. tức thị cái tên từ “God’s Grace”, nói tới sức mạnh siêu tự nhiên của Shyvana

Singed – Từ một trong 6 vị tướng đầu tiên được thiết kế, Singed là phép đảo chữ của “Design”.

Sion – từ tiếng Hebrew – “Syyon”, một pháo đài chắc chắn

Sivir – từ tiếng Latin “Severus”, Grim hoặc Stern, nói tới việc vô cảm khi Sivir làm một việc gì đó

Skarner – từ tiếng Thụy Điển “Skarn”, một loại đá cứng, thô ráp

Sona – một phần của “Sonata”, tên cô được bắt nguồn từ tiếng Ý “Swen”, để nghe nữ tính thì nên có chữ A trong tên.

Soraka – là một từ romaji phát âm theo tiếng Nhật nghĩa là “hương thơm thiên đường”

Swain – tên đầy đủ của hắn là Jericho Swain. Jericho từ tiếng Semitic “Waric”, Mặt trăng, và Swain trong tiếng Na Uy cổ là “Sveinn”, Cậu bé. Hắn ta là “Cậu bé Mặt Trăng”, minh chứng cho tình bạn đặc biệt với quạ

Syndra – tên nguyên bản “Sym”, cả 2 tên của cô ta đều giống với nhân vật “Sindel”, một nhân vật trong Mortal Kombat.

Tahm Kench – từ “Ta’am” (tiếng Hebrew là “thưởng thức”) và Kench (một hộp cá).

Taliyah – tiếng Semitic nguyên bản là “Talay-at”, Young Ewe. Lũ dê con là loài vật yêu thích của cô

Talon – tức thị “Claw” – nanh vuốt hoặc “Blade” – kiếm, hệ trọng tới vũ khí của hắn

Taric – từ Ả Rập là “Tariq”, nguyên bản được dịch thành “Striker”, nhưng sau đó lại dịch chuyển ngữ nghĩa thành “The Wayfarer guided by the Stars” – người du lịch qua những tại sao.

Teemo – đảo chữ của “Emote”.

league_of_legends_submission_by_danmaynard-d4sqpja Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 2) 3

Thresh – từ nguyên bản tiếng Đức là “þreskanan”, sau đó được dịch thành “Threshing”, một trong những quá trình khi thu hoạch, từ khi hắn là kẻ thu hoạch, thu nhặt linh hồn

Tristana – từ tiếng Celtic cổ “Drus-“, tức là “To Break” – để phá vỡ

Trundle – từ tiếng Anh cổ “Tryndel”, Vòng quay, cho hắn khả năng lăn hỗ tương quân thù. Thêm vào đó, kiểu tóc của hắn được tạo hình theo một trong những “Troll Dolls”.

Tryndamere – từ Marc “Tryndamere” Merrill, chủ toạ Riot

Twisted Fate – từ khi “Twisted Fate” được gợi nhắc về cốt truyện của TF, là cái tên Tobias Foxtrot. Tobias từ tiếng Hebrew là “Tobîyah”, một lời thề với Yahwen, một vị thánh đã chọn lựa mệnh cho chính mình.

Twitch – từ lóng tiếng Anh thường dùng cho những thứ thay đổi bất thường

Udyr – từ “Beast” trong tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy

Urgot – phối hợp giữa tiếng Latin “Urgeo”, để đẩy và ép, và Ergot, một loại nấm làm ngộ độc, da sưng lên và làm hoại tử

Varus – Varus tiếng Latin là Bẻ cong nó, chiếc cung chuyển động

league_of_legends___burning_heart_of_the_tempest_by_tanathe-d5u7y1s Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 2) 4

Vayne – tên đầy đủ là Shauna Vayne. Shauna là tên Ai-Len thuộc nữ phái từ tiếng Hebrew “Yohanan”, từ các vị thần, và tên Vayne trong tiếng Anh cổ là “Fain”, mừng rỡ, tạ ơn. Cô “tạ ơn các vị thần”, vì đã cho mình sống trong đêm ba mẹ cô bị ám sát. Vayne cũng có tình cảnh giống Batman, tham khảo trực tiếp từ cái tên Wayne.

Veigar – Veigar từng là tên trong game của viên chức cao nhất trong Riot khi vị tướng này ra mắt. Và nó như một lời đùa vậy.

Vel’Koz – Vel từ tiếng ngoài hành tinh, cùng loại ngôn ngữ dùng để viết phương trình Schrödinger lúc Ctrl +… trong game. Koz là cái tên của “Kẻ giữ bí mật”, theo như cốt truyện

Vi – từ tiếng Latin “Vis”, thắt, trong tiếng La Mã thìa là “VI”, 6.

Viktor – tiếng Latin “Victor”, kẻ thắng cuộc. cũng có nghĩa trong tiếng châu Âu là “Weyk”, nghãi là “To Overcome” – vượt qua, chiến thắng,… Anh ta là “Kẻ thắng cuộc đã vượt qua…”

Vladimir – từ tiếng Slavonic cổ “Vladimeru”, một thước đo vĩ đại

Volibear – từ Travis “Volibar” George, một nhà sản xuất game

Warwick – anh ta được đặt tên theo một vùng đất, tức thị “Abode by the Weir” hay “Standing over the Limit”.

Wukong – từ Sun Wukong – Tôn Ngộ Không

Xayah – từ tiếng Mông Cổ cũ, Zaya, tức là “Chiến thắng”.

Xerath – phối hợp từ Xanatos và Ra’s Al Ghul. Riot muốn cái tên nghe thật cool

Xin Zhao – từ “Zhào Xìn”, một tướng quân Hung Nô dưới thời đại Thành Cát Tư Hãn

yasuo-meme Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 2) 5

Yasuo – từ tiếng Nhật, nghĩa là người đàn ông bình tĩnh

Yorick – đặt tên sau khi xem một vở kịch của Shakespeare

Zac – Zaunite Amorphous Combatant – Chiến Binh Zaun Không Có dạng hình, tên được đặt bởi bố hắn khi tạo ra hắn trong phòng thể nghiệm.

Zed – từ tiếng Hebrew “zed”, kẻ phản diện.

Ziggs – từ Joe “Hephastopheles” Ziegler, một nhà sản xuất game, được gọi là Ziggs bởi bạn anh ấy

Zilean – từ Tom “Zileas” Cadwell, một nhà sản xuất game

Zoe – từ tiếng Ai Cập cổ đại “Zoe”, Cuộc sống. Zoe thực thụ tràn ngập sức sống.

Zyra – từ tiếng Ả Rập “Zahra”, Hoa đang nở.

Ý nghĩa của tên 140 vị tướng trong LMHT (phần 1)

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Copyright © 2012 Thông tin giá lan can kính cường lực All Right Reserved
Designed by Odd Themes
Back To Top